Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うさちゃんはしくしくと
泣
な
きながら「あたちのこと
食
た
べちゃうの?」と
聞
きき
きました。キツネは「まさか?
俺
おれ
、ベジタリアンなんだぜ」と
答
こた
えました。
Usagi đã khóc nức nở và hỏi "Bạn có định ăn tôi không?" Cáo trả lời "Không đời nào! Tôi là người ăn chay mà."
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
しくしく
khóc thút thít
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
立ち退く
たちのく
rời đi; sơ tán; rút lui (khỏi); dọn dẹp
食べる
たべる
ăn
聞く
きく
nghe
狐
きつね
cáo
俺
おれ
tôi
ベジタリアン
người ăn chay
答える
こたえる
trả lời
Hán tự:
泣
Khấp
khóc
食
Thực
ăn; thực phẩm
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
俺
Yêm
tôi
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời