しくしく

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

khóc thút thít

🔗 しくしく泣く

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đau âm ỉ

JP: ここがしくしくいたみます。

VI: Chỗ này đau nhói.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

迷子まいご交番こうばんでしくしくいていた。
Đứa trẻ lạc đã nức nở ở đồn cảnh sát.
一人ひとりちいさなおんながしくしくいているのをみつけた。
Tôi đã tìm thấy một cô bé nhỏ đang khóc nức nở.
うさちゃんはしくしくときながら「あたちのことべちゃうの?」ときききました。キツネは「まさか?おれ、ベジタリアンなんだぜ」とこたえました。
Usagi đã khóc nức nở và hỏi "Bạn có định ăn tôi không?" Cáo trả lời "Không đời nào! Tôi là người ăn chay mà."