ベジタリアン
ヴェジタリアン

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na

người ăn chay

JP: ベジタリアンなので、できればおにく遠慮えんりょしたい。

VI: Tôi là người ăn chay, nên nếu được, tôi muốn tránh thịt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ベジタリアンなの?
Bạn là người ăn chay phải không?
ベジタリアンなの!
Tôi là người ăn chay đấy!
ベジタリアンのレストランなの?
Đây là nhà hàng chay phải không?
いまもベジタリアンなの?
Bạn vẫn là người ăn chay à?
トムはベジタリアンなの?
Tom có phải là người ăn chay không?
トムもベジタリアンだよ。
Tom cũng là người ăn chay đấy.
わたしはベジタリアンです。
Tôi là người ăn chay.
ミツバチはベジタリアンです。
Ong là động vật ăn chay.
ぼくはベジタリアンだ。
Tôi là người ăn chay.
ベジタリアンの友達ともだちがいます。
Tôi có bạn là người ăn chay.

Từ liên quan đến ベジタリアン