Dịch nghĩa:

Một khi đã có thói quen xấu thì rất khó sửa.

Hán tự:

Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Phích thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp
Dong chứa; hình thức
Dịch dễ dàng; sẵn sàng; đơn giản; bói toán
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành