Dịch nghĩa:

Một khi đã bỏ vào hòm thư thì nó thuộc quyền quản lý của bưu điện.

Hán tự:

Nhập vào; chèn
Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Sở nơi; mức độ
Quản ống; quản lý