Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いくどとなくおのを
埋
う
めては、きまって、また、ほりかえす。
永遠
えいえん
の
平和
へいわ
がやってくる
気配
けはい
もない。
Họ đã đào và lấp cái cuốc đi đi lại lại không biết bao nhiêu lần, nhưng dường như không có dấu hiệu nào của hòa bình vĩnh cửu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
無い
ない
không tồn tại
決まる
きまる
được quyết định; được sắp xếp
又
また
lại; một lần nữa
掘り返す
ほりかえす
đào lên; lật lên; xới lên
永遠
えいえん
vĩnh cửu; bất tử
平和
へいわ
hòa bình
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
気配
けはい
dấu hiệu; cảm giác
Hán tự:
埋
Mai
chôn; được lấp đầy; nhúng
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
遠
Viễn
xa; xa xôi
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
気
Khí
tinh thần; không khí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát