Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いかだでその
川
かわ
を
下
くだ
ったときはハラハラした。
Tôi đã rất hồi hộp khi đi xuống sông bằng bè.
Từ vựng:
筏
いかだ
bè
其の
その
đó; cái đó
川
かわ
sông; suối
下る
くだる
xuống; đi xuống; hạ xuống
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
為る
する
làm
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém