Dịch nghĩa:

Nếu ném vật đó xuống, người xui xẻo bị trúng có thể sẽ bị thương.

Hán tự:

Vật vật; đối tượng; vấn đề
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Nhân người