Dịch nghĩa:

Phải luôn nhớ rằng có thể sẽ có sự chậm trễ.

Hán tự:

Trình mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Duyên kéo dài; duỗi
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố