Dịch nghĩa:

Được cảnh báo trước giống như đã được trang bị vũ khí trước.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Thụ nhận; trải qua
chiến binh; quân sự; hiệp sĩ; vũ khí
Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng