Dịch nghĩa:
あの黄色のセーターはこのブルーのセーターの2倍の値段である。
Chiếc áo len màu vàng đó có giá gấp đôi chiếc áo len màu xanh này.
Từ vựng:
Hán tự:
黄
Hoàng
màu vàng
色
Sắc
màu sắc
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang