Dịch nghĩa:

Vị chính trị gia kia am hiểu sâu sắc cả trong và ngoài nước.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Ngoại bên ngoài
Sự sự việc; lý do
Tình tình cảm
Tinh tinh chế; tinh thần
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v