Dịch nghĩa:

Tôi đã cố gắng học hành chăm chỉ để vào trường đó.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Nhập vào; chèn
Ngoan bướng bỉnh
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ