Dịch nghĩa:
あの先生タバコで肺がんになったんだって。医者の不養生、そのものだね。
Nghe nói giáo viên đó bị ung thư phổi vì hút thuốc. Đúng là thầy thuốc, bệnh nhân.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
肺
Phế
phổi
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển