Dịch nghĩa:

Những người thợ sửa chữa kia kiếm được mười ngàn yên một giờ.

Hán tự:

Tu kỷ luật; học
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Thời thời gian; giờ
Cấp lương; cấp
Nhất một
Vạn mười nghìn
Viên vòng tròn; yên; tròn