修理工 [Tu Lý Công]

しゅうりこう

Danh từ chung

thợ sửa chữa

JP: 修理工しゅうりこうはエンジンをてた。

VI: Thợ sửa chữa đã lắp ráp động cơ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あの修理工しゅうりこうたちは時給じきゅういちまんえんももらっている。
Những người thợ sửa chữa kia kiếm được mười ngàn yên một giờ.