Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
会社
かいしゃ
はみんなお
偉
えら
いさんの
肩書
かたが
きばかりで、
船頭
せんどう
多
おお
くて
船
ふね
進
すす
まずだ。
Công ty đó toàn người có chức vụ cao nhưng không hiệu quả, nhiều thuyền trưởng mà tàu không tiến.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
偉い
えらい
vĩ đại; xuất sắc; đáng ngưỡng mộ; đáng khen ngợi; đáng tôn vinh; tuyệt vời; nổi bật; phi thường
肩書き
かたがき
chức danh (ví dụ: Tiến sĩ, Giáo sư, Ngài); chức vụ; vị trí (trong công ty); bằng cấp; địa vị; cấp bậc
船頭
せんどう
người chèo thuyền; người lái đò
多い
おおい
nhiều; đông đảo
船
ふね
tàu; thuyền; phương tiện đi trên nước; máy bay trên biển
進む
すすむ
tiến lên; đi về phía trước
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
偉
Vĩ
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
肩
Kiên
vai
書
Thư
viết
船
Thuyền
tàu; thuyền
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ