船頭 [Thuyền Đầu]

せんどう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chung

người chèo thuyền; người lái đò

JP: 船頭せんどうおおくしてふねやまのぼる。

VI: Nhiều thuyền trưởng hơn, thuyền sẽ lên núi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あの会社かいしゃはみんなおえらいさんの肩書かたがきばかりで、船頭せんどうおおくてふねすすまずだ。
Công ty đó toàn người có chức vụ cao nhưng không hiệu quả, nhiều thuyền trưởng mà tàu không tiến.