Dịch nghĩa:

Tôi thường đi câu cá cùng họ.

Hán tự:

Nhân người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Nhất một
Tự dây; khởi đầu
Điếu câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng