Dịch nghĩa:

Quán bar kia là nơi anh ấy thường xuyên ghé thăm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Xuất ra ngoài
Khí tinh thần; không khí
Nhập vào; chèn
Trường địa điểm
Sở nơi; mức độ