Dịch nghĩa:
あのいたずらっ子はさんざんたたいてやる必要がある。
Cần phải dạy dỗ thằng trẻ ranh kia một trận tơi bời.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính