Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたほどの
才能
さいのう
の
持
も
ち
主
ぬし
が
世間
せけん
に
知
し
られずにいるのは
惜
お
しいことです。
Thật đáng tiếc khi tài năng như bạn lại không được mọi người biết đến.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
才能
さいのう
tài năng; khả năng
持ち主
もちぬし
chủ sở hữu; người sở hữu
世間
せけん
thế giới; xã hội; công chúng
知る
しる
biết; nhận thức
惜しい
おしい
đáng tiếc; thất vọng; không may
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
持
Trì
cầm; giữ
主
Chủ
chủ; chính
世
Thế
thế hệ; thế giới
間
Gian
khoảng cách; không gian
知
Tri
biết; trí tuệ
惜
Tích
tiếc; hối tiếc