Dịch nghĩa:

Bạn đã từng thấy cô ấy hát trên sân khấu chưa?

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Ca bài hát; hát
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy