Dịch nghĩa:

Bạn có nhớ vụ án mạng khó hiểu đó không?

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Sát giết; giảm
Nhân người
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy