Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
叔母
おば
さんのくれた
有難迷惑
ありがためいわく
なあのプレゼントだけど、どうしたものかしらね。みっともなくてとても
壁
かべ
にはかけられないし。
Về món quà kỳ quặc mà dì bạn tặng, tôi không biết phải làm gì với nó, nó quá xấu để treo lên tường.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
叔母
おば
cô
呉れる
くれる
cho; để cho
ありがた迷惑
ありがためいわく
ân huệ không mong muốn; lòng tốt không đúng chỗ
あの
này; ừm
プレゼント
quà tặng
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
迚も
とても
rất; cực kỳ
壁
かべ
Tường; vách ngăn
Hán tự:
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ
有
Hữu
sở hữu; có
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
壁
Bích
tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào