Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたにとって
頼
たよ
りになるような
友達
ともだち
を
選
えら
びなさい。
Hãy chọn bạn bè có thể dựa vào được.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
頼り
たより
sự dựa dẫm; sự phụ thuộc
成る
なる
trở thành; đạt được
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
選ぶ
えらぶ
chọn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích