Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたさえ
私
わたし
のことをおぼえていてくれれば、ほかのすべての
人
ひと
に
忘
わす
れられたってかまわない。
Chỉ cần anh nhớ đến em, em không quan tâm nếu bị mọi người quên lãng.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
呉れる
くれる
cho; để cho
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
人
ひと
người; ai đó
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
構う
かまう
quan tâm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
忘
Vong
quên