Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

あなたがおいでになることを公おおやけにするのは賢明けんめいではないかもしれない。
Việc công khai rằng bạn sẽ có mặt có thể không phải là một ý kiến khôn ngoan.

Ngữ pháp:

N に する (N ni suru)

Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4

~ではないか (〜de wa nai ka)

Dùng để thể hiện sự khẳng định mạnh mẽ hoặc nhấn mạnh ý kiến của mình; 'phải không?', 'đúng không?', 'phải không?'.
JLPT N2

Từ vựng:

出る
でる
rời đi; ra ngoài
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
公
おおやけ
chính thức; chính phủ; trang trọng
為る
する
làm
賢明
けんめい
khôn ngoan; sáng suốt
無い
ない
không tồn tại
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện

Hán tự:

公
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
賢
Hiền thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
明
Minh sáng; ánh sáng

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật