Dịch nghĩa:

Anh ta là người giữ lời hứa, nếu đã nói sẽ hợp tác thì chắc chắn sẽ làm.

Hán tự:

Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thủ bảo vệ; tuân theo
Nam nam
Hiệp hợp tác
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Ngôn nói; từ