Dịch nghĩa:
ああ、もしかして名前を呼ばれるのが恥ずかしいって?
Ơ, đừng nói là cậu ngượng khi nghe gọi tên nhé?
Từ vựng:
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục