紙 [Chỉ]
し
Hậu tố
⚠️Từ viết tắt
newspaper|báo
JP: その新聞の発行部数は競争紙の三分の一に過ぎない。
VI: Số lượng phát hành của tờ báo đó chỉ bằng một phần ba so với tờ báo cạnh tranh.
🔗 新聞紙
Hậu tố
paper|giấy
Từ chỉ đơn vị đếm
counter for newspapers|tờ báo