息つく [Tức]
息吐く [Tức Thổ]
息付く [Tức Phó]
いきつく
Động từ Godan - đuôi “ku”
thở; nghỉ ngơi ngắn
JP: この一週間息つく暇もないほど忙しかった。
VI: Tuần này tôi bận rộn đến mức không có thời gian thở.
🔗 息をつく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は深いため息をついた。
Anh ấy thở một hơi dài.
トムは深いため息をついた。
Tom thở dài thật sâu.
老婆はほっと息をついてにっこり笑った。
Vợ tôi thở phào nhẹ nhõm và mỉm cười tươi.
彼は息もつかず10分間話し続けた。
Anh ấy đã nói liên tục trong 10 phút mà không hề thở.
彼はがっかりして深いため息をついた。
Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.