寝ぬ [Tẩm]
いぬ
Động từ Nidan (hạ đẳng) - đuôi “nu” (cổ)Tự động từ
⚠️Từ cổ
ngủ
🔗 寝る・ねる
Động từ Nidan (hạ đẳng) - đuôi “nu” (cổ)Tự động từ
⚠️Từ cổ
đi ngủ
🔗 寝る・ねる
Động từ Nidan (hạ đẳng) - đuôi “nu” (cổ)Tự động từ
⚠️Từ cổ
nghỉ ngơi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最近寝ても寝ても寝足りない。
Dạo này dù ngủ nhiều nhưng vẫn thấy thiếu ngủ.
寝るな。寝たら死ぬぞ。
Đừng ngủ. Nếu ngủ là chết.
寝るぞ!
Đi ngủ đây!
寝ないと!
Phải đi ngủ thôi!
寝たかっただけだよ。
Tôi chỉ muốn ngủ thôi.
寝たいの。
Tôi muốn ngủ.
寝なきゃ。
Tôi phải đi ngủ thôi.
寝るなよ。
Đừng ngủ nhé.
寝なくちゃ。
Tôi phải đi ngủ thôi.
寝たら?
Sao bạn không đi ngủ đi?