ぞっこん
そっこん

Tính từ đuôi na

yêu say đắm; hoàn toàn bị quyến rũ (bởi); yêu say đắm (với)

JP: ベスはクリスにぞっこんなので、よろこんでそれをけました。

VI: Vì Beth rất yêu Chris, cô đã vui vẻ nhận lời.

Trạng từ

từ trái tim; hoàn toàn

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

tận đáy lòng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたにぞっこんです。
Tôi yêu bạn rất nhiều.
あいつはメアリーにぞっこんなんだよ。
Anh ta rất yêu Mary.
トムはメアリーにぞっこんなんだ。
Tom đang yêu say đắm Mary.
彼女かのじょにぞっこんだったのは本当ほんとうだよ。
Tôi thực sự đã rất mê cô ấy.
おれ、メアリーにぞっこんなんだ。
Tôi đắm chìm trong tình yêu với Mary.
きみを一目ひとめときからぞっこん一目いちもくれなのさ。
Tôi đã phải lòng bạn ngay từ cái nhìn đầu tiên.
「トムのやつ、もうフランスでラブレターもけるようになったのかな?」「どうしてそんなことくの?」「だって、あいつ、マリア・エマニュエルにぞっこんじゃん」「もしかしていてるの?」「そうだよ!それがなにか?」
"Tom giờ đã có thể viết thư tình bằng tiếng Pháp chưa nhỉ?" "Tại sao lại hỏi vậy?" "Vì cậu ấy mê mệt Maria Emmanuel mà." "Chẳng lẽ cậu ghen à?" "Ừ, và sao nào?"

Từ liên quan đến ぞっこん