領 [Lĩnh]
りょう
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
lãnh thổ (của quốc gia, lãnh địa phong kiến, v.v.)
JP: この島は19世紀にはフランス領であった。
VI: Hòn đảo này vào thế kỷ 19 là thuộc địa của Pháp.
Từ chỉ đơn vị đếm
⚠️Từ cổ
đơn vị đếm cho bộ quần áo, bộ giáp, v.v.
🔗 両・りょう
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの大名は十万石を領している。
Vị daimyo kia sở hữu mười vạn koku.