領土 [Lĩnh Thổ]

りょうど
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000

Danh từ chung

lãnh thổ; miền; quyền sở hữu

JP: あのしまはアメリカの領土りょうどです。

VI: Hòn đảo đó là lãnh thổ của Mỹ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アンゴラはかつてポルトガルの領土りょうどだった。
Angola từng là lãnh thổ của Bồ Đào Nha.
かれらは帝国ていこく領土りょうどひろげた。
Họ đã mở rộng lãnh thổ của đế chế.
軍部ぐんぶぜん領土りょうど占領せんりょうした。
Quân đội đã chiếm đóng toàn bộ lãnh thổ.
釣魚ちょうぎょとうふるくから中国ちゅうごく固有こゆう領土りょうどである。
Đảo Điếu Ngư là lãnh thổ bản địa của Trung Quốc từ xưa.
かれらは征服せいふくによって、領土りょうど拡張かくちょうした。
Họ đã mở rộng lãnh thổ thông qua chinh phục.
日本にほん北方領土ほっぽうりょうど領有りょうゆう主張しゅちょうしている。
Nhật Bản đang tuyên bố chủ quyền đối với Lãnh thổ phía Bắc.
ロシアは日本にほん北方領土ほっぽうりょうどかえ必要ひつようがあります。
Nga cần phải trả lại lãnh thổ phía Bắc cho Nhật Bản.
ロシアの領土りょうどの12%は、湿地しっちおおわれています。
12% lãnh thổ của Nga được phủ bởi đất ngập nước.
2月にがつ7日なのか日本にほんでは北方領土ほっぽうりょうどです。
Ngày mùng 7 tháng 2 là ngày Lãnh thổ Phía Bắc của Nhật Bản.
日本にほん北方領土ほっぽうりょうど日本にほん固有こゆうのものにしたがっている。
Nhật Bản đang yêu sách các lãnh thổ phía Bắc là của riêng mình.

Hán tự

Từ liên quan đến 領土

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 領土
  • Cách đọc: りょうど
  • Loại từ: Danh từ
  • Lĩnh vực: Luật quốc tế, địa lý chính trị
  • Cụm thường gặp: 領土問題, 領土を侵す, 領土保全, 領土を割譲する, 領土拡大

2. Ý nghĩa chính

“領土” là “lãnh thổ” của một quốc gia, tức vùng đất thuộc chủ quyền quốc gia đó theo luật pháp quốc tế.

3. Phân biệt

  • 領土 vs 国土: “国土” là đất đai của quốc gia (trung tính); “領土” nhấn mạnh phạm vi chủ quyền.
  • 領土 vs 領海・領空: Lãnh thổ đất liền vs lãnh hải (biển), vùng trời (không phận).
  • 領土 vs 領地: “領地” thiên về đất phong kiến/quý tộc thời xưa.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Vấn đề tranh chấp: 領土問題, 領土紛争.
  • Hành vi xâm phạm: 領土を侵害する, 領土を侵す.
  • Hành vi pháp lý: 領土を割譲する(nhượng), 領土回復(phục hồi).
  • Văn phong trang trọng, thường gặp trong tin quốc tế, tài liệu pháp lý.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
国土 Phân biệt Đất nước, quốc thổ Không nhấn mạnh khía cạnh chủ quyền pháp lý.
主権 Liên quan Chủ quyền Quyền tối cao trên lãnh thổ.
領海 Liên quan Lãnh hải Biển thuộc chủ quyền.
領空 Liên quan Vùng trời Không phận thuộc chủ quyền.
他国領 Đối nghĩa ngữ cảnh Lãnh thổ nước khác Không thuộc chủ quyền mình.
公海 Đối lập Biển quốc tế Không thuộc lãnh hải bất kỳ nước nào.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 領: khu vực cai quản, lĩnh vực thuộc quyền.
  • 土: đất, thổ nhưỡng.
  • Ghép nghĩa: “vùng đất thuộc quyền cai quản” → lãnh thổ.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi đọc báo, để phân tích lập luận về 領土, hãy chú ý ba lớp: lịch sử (史実), pháp lý quốc tế (国際法), và thực trạng quản lý thực tế (実効支配). Mỗi bên thường nhấn mạnh lớp có lợi cho mình.

8. Câu ví dụ

  • 両国の領土問題は未解決のままだ。
    Vấn đề lãnh thổ giữa hai nước vẫn chưa được giải quyết.
  • 政府は領土保全の方針を改めて確認した。
    Chính phủ tái khẳng định chính sách bảo toàn lãnh thổ.
  • 条約により一部領土が割譲された。
    Một phần lãnh thổ đã được nhượng theo hiệp ước.
  • 他国の領土を侵害してはならない。
    Không được xâm phạm lãnh thổ nước khác.
  • 歴史資料が自国の領土である根拠になる。
    Tư liệu lịch sử trở thành căn cứ cho việc đó là lãnh thổ nước mình.
  • 島々は長年にわたり実効支配され領土と見なされている。
    Các đảo được quản lý thực tế lâu năm và được coi là lãnh thổ.
  • 戦争で失った領土の回復を目指す。
    Hướng tới việc khôi phục lãnh thổ đã mất trong chiến tranh.
  • 新たな資源が見つかり領土を巡る緊張が高まった。
    Tìm thấy tài nguyên mới khiến căng thẳng quanh lãnh thổ gia tăng.
  • 国境線の画定で領土紛争が収束した。
    Việc hoạch định biên giới đã chấm dứt tranh chấp lãnh thổ.
  • 憲法は領土の不可分を定めている。
    Hiến pháp quy định tính bất khả phân của lãnh thổ.
💡 Giải thích chi tiết về từ 領土 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?