行き足 [Hành Túc]
行きあし [Hành]
行き脚 [Hành Cước]
行足 [Hành Túc]
ゆきあし
いきあし
Danh từ chung
đà (ví dụ: của một chiếc thuyền)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
仙台から足を伸ばして青森まで行った。
Tôi đã đi từ Sendai đến Aomori.
彼女は足が痛かったにもかかわらず学校へ行った。
Mặc dù chân đau, cô ấy vẫn đến trường.
彼の所に行くのは足が重い。
Việc đến nhà anh ấy khiến tôi cảm thấy nặng nề.
札幌に出張に行って、足が出てしまった。
Đi công tác ở Sapporo mà lại vượt quá ngân sách.
ちょっと足をのばして、次の町まで行ってみようよ。
Hãy kéo dài chân một chút, chúng ta hãy đi đến thị trấn kế tiếp.
トムは6時半にベッドから転がり出ると、もつれた足でキッチンへ行き、トースターに二枚パンを突っ込んだ。
Tom lăn ra khỏi giường vào lúc 6:30, đi tới bếp và nhét hai lát bánh mì vào lò nướng.
二匹の狐は森の方へ帰って行きました。月が出たので、狐の毛なみが銀色に光り、その足あとには、コバルトの影がたまりました。
Hai con cáo trở về phía rừng. Vì trăng đã lên, lông cáo óng ánh màu bạc, và bóng của chúng trong ánh trăng có màu coban.