[Túy]

すい

Danh từ chung

tinh túy; tốt nhất; tinh hoa

JP: どうせ日本にほん文化ぶんかいきなどは連中れんちゅうには絶対ぜったいわかるまい。

VI: Dù sao họ cũng không bao giờ hiểu được tinh hoa của văn hóa Nhật.

Tính từ đuôi naDanh từ chung

sành điệu; phong cách; tinh tế

🔗 粋・いき

Tính từ đuôi naDanh từ chung

chu đáo; hiểu biết; thấu hiểu

Tính từ đuôi naDanh từ chung

quen thuộc với thú vui trần thế (đặc biệt là quan hệ tình dục, khu vực geisha và khu đèn đỏ)

Hán tự

Từ liên quan đến 粋