界 [Giới]
かい
Danh từ dùng như hậu tố
cộng đồng; giới; thế giới
JP: 彼女はきっと東京のファッション界に旋風を巻き起こすことでしょう。
VI: Cô ấy chắc chắn sẽ làm mưa làm gió trong làng thời trang Tokyo.
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
Lĩnh vực: Sinh học
vương quốc
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
Lĩnh vực: địa chất học
hệ tầng
Danh từ dùng như hậu tố
trường (điện)
Danh từ chung
biên giới; ranh giới; phân chia
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
産業界が活気づいています。
Ngành công nghiệp đang sôi động.
彼はジャーナリズム界の大物です。
Anh ta là một nhân vật lớn trong giới báo chí.
僕はケモナー界のプリンスマイルズだよ!
Tôi là hoàng tử Miles của thế giới kemona!
芸能界は目立ってなんぼの世界だからね。
Giới giải trí là nơi phải nổi bật mới tồn tại.
歌舞伎界では才能だけでなく世襲も重要だ。
Trong giới Kabuki, không chỉ tài năng mà cả sự kế thừa cũng quan trọng.
自然界には褒美もなければ罰もない。
Trong tự nhiên không có phần thưởng cũng như hình phạt.
彼女がはじめて社交界に登場した事はその時期の社交界最大の出来事だった。
Việc cô ấy lần đầu tiên xuất hiện trong giới thượng lưu là sự kiện lớn nhất của giới đó vào thời điểm đó.
彼は芸能界に精通している。
Anh ta tinh thộng giới nghệ sĩ.
田村さんは実業界で成功した。
Ông Tamura đã thành công trong giới kinh doanh.
私は実業界ではうまくやっていけない。
Tôi không thể thành công trong giới kinh doanh.