熱り [Nhiệt]

ほとぼり

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nhiệt còn lại; ấm còn lại

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

sự phấn khích công cộng còn lại; sự náo động

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nhiệt tình còn lại; sự hăng hái còn lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「『っか』って英語えいごで『レッドッド』ってうんじゃないの?『ほてっちっち』は『ホットット』でしょ?」「だれがそんなことってた?」「中学ちゅうがくとき教育きょういく実習じっしゅうてたきれいなおんな先生せんせい
"‘Bright red’ in English is 'reddy', right? And 'very hot' is 'hotto', isn't it?" "Who told you that?" "A beautiful teacher who came to our school for teaching practice when I was in middle school."

Từ liên quan đến 熱り