数々 [Số 々]
数数 [Số Số]
かずかず
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000
Độ phổ biến từ: Top 7000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từ
nhiều; vô số; đa dạng; số lượng lớn
JP: 彼の演説には数々のすばらしい言い回しが含まれていた。
VI: Bài phát biểu của anh ấy chứa đựng nhiều cách diễn đạt tuyệt vời.
🔗 数々・しばしば
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は数々の不幸な経験をした。
Anh ấy đã trải qua nhiều trải nghiệm không may.
私は彼の数々の親切が忘れられない。
Tôi không thể quên những điều tốt đẹp mà anh ấy đã làm.
あなたの数々のご親切に対してお礼の申し上げ様もございません。
Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào vì những ân cần của bạn.
学生時代の数々の思い出は、今でも鮮明に覚えている。
Tôi vẫn nhớ rõ những kỷ niệm thời sinh viên.
甘い言葉の数々は、ただ彼女をベッドに誘い込むための策略に過ぎなかった。
Những lời ngon ngọt chỉ là mưu mẹo để dụ dỗ cô ấy vào giường.
彼の部屋に入った時、彼は20年に渡るゴルフ歴で手にしてきたトロフィーの数々を私に見せた。
Khi tôi bước vào phòng anh ấy, anh ấy đã cho tôi xem những chiếc cúp mà anh ấy đã giành được trong 20 năm chơi golf.
人間の心は昔から数々の宝を隠し持っており、それは秘かに保持され、沈黙のうちに封じ込まれている。
Tâm trí con người từ xưa đã ẩn chứa nhiều kho báu, được giữ kín và phong ấn trong im lặng.
最近僕の義弟Y砲兵少佐が、三年間のパリ駐在を終えて帰って来た。数々の土産物を取巻いて、われわれはいろいろな土産話を聴いた。
Gần đây, em vợ tôi, Thiếu tá Pháo binh Y, đã trở về sau ba năm đóng quân ở Paris. Chúng tôi đã nghe nhiều câu chuyện thú vị khi quây quần bên những món quà lưu niệm mà anh ấy mang về.
最近僕の義弟Y砲兵少佐が、三年間の巴里駐在を終へて帰つて来た。数々の土産物を取巻いて、われわれはいろいろな土産話を聴いた。
Mới đây, em rể tôi, thiếu tá pháo binh Y, đã trở về sau ba năm đóng quân ở Paris. Chúng tôi đã nghe nhiều câu chuyện thú vị xung quanh những món quà lưu niệm mà anh ấy mang về.