改廃 [Cải Phế]

かいはい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

cải cách và (hoặc) bãi bỏ; sửa đổi hoặc hủy bỏ; tái tổ chức

Hán tự

Từ liên quan đến 改廃