[Chị]

ねえ

Danh từ dùng như hậu tố

⚠️Ngôn ngữ thân mật

chị gái

JP: 「あ、は、はい・・・ごめん、れいあね」「コラ。いく親戚しんせきとはいえ、わたし先輩せんぱい医師いしよ?院内いんないではちゃんとケジメをつけなさい」

VI: "À, vâng... xin lỗi chị Reika." - "Này, dù là họ hàng thì tôi cũng là bác sĩ cấp cao hơn đấy nhé? Trong bệnh viện phải rõ ràng phân biệt."

Hán tự

Từ liên quan đến 姉