[Sĩ]


Danh từ chung

người đàn ông

Danh từ chung

samurai

🔗 侍

Danh từ dùng như hậu tố

người (trong nghề nghiệp nhất định)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは消防しょうぼうだ。
Tom là lính cứu hỏa.
わたし整備せいびです。
Tôi là thợ sửa chữa.
いまでも消防しょうぼうなんでしょ?
Anh vẫn là lính cứu hỏa phải không?
消防しょうぼう火事かじした。
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy.
トムは消防しょうぼうになりたかった。
Tom đã từng muốn trở thành lính cứu hỏa.
運転うんてんはスピードをとした。
Người lái tàu đã giảm tốc độ.
トムはたくけんです。
Tom là một nhân viên bất động sản.
整備せいびではないんですね?
Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?
消防しょうぼうはまもなく火事かじした。
Lính cứu hỏa đã sớm dập tắt đám cháy.
会計士かいけいし間違まちがいをみとめようとしなかった。
Kế toán viên không chịu thừa nhận lỗi lầm.

Hán tự

Từ liên quan đến 士