余りに [Dư]

あまりに
あんまりに
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 13000

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

quá; quá mức; quá đáng

JP: 料理りょうりにあまりに時間じかんがかかりすぎる。

VI: Việc nấu nướng mất quá nhiều thời gian.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人生じんせい何事なにごとをもさぬにはあまりにながいが、何事なにごとかをすにはあまりにみじかい。
Cuộc đời quá dài để không làm gì cả, nhưng lại quá ngắn để làm bất cứ điều gì.
彼女かのじょあまりにもおびえてくちがきけなかった。
Cô ấy sợ hãi đến mức không thể nói nên lời.
あまりにもおおくのひと政治せいじ関心かんしんである。
Quá nhiều người không quan tâm đến chính trị.
この剪定せんていできません。あまりにたかすぎます。
Cây này không thể tỉa được, nó quá cao.
あまりにもつかれていて、仕事しごとつづけることができなかった。
Tôi quá mệt mỏi để tiếp tục làm việc.
女性じょせいあまりにもなが不公平ふこうへい待遇たいぐうあまんじてきた。
Phụ nữ đã chấp nhận sự đối xử bất công quá lâu.
芳子よしこ時雄ときおとの関係かんけいたん師弟してい間柄あいだがらとしてはあまりに親密しんみつであった。
Mối quan hệ giữa Yoshiko và Tokio chỉ là thầy trò nhưng lại quá thân mật.
人間にんげんてきな、あまりに人間にんげんてきなものは大抵たいていたしかに動物どうぶつてきである。
Những gì quá con người, thường là thực sự thuộc về động vật.

Hán tự

Từ liên quan đến 余りに

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 余りに
  • Cách đọc: あまりに
  • Loại từ: Phó từ nhấn mức độ
  • Độ trang trọng: Trung tính; dùng cả văn nói và viết
  • Sắc thái: “quá, quá mức, quá đỗi”; đồng nghĩa hình thức mạnh hơn với 余りにも

2. Ý nghĩa chính

余りに diễn tả mức độ vượt chuẩn bình thường: “quá/overly/too”. Thường đứng trước tính từ/tính từ đuôi na/từ chỉ mức độ, hoặc trước động từ trong cấu trúc nguyên nhân: 余りに〜ので/ため.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 余りに vs 余りにも: “余りにも” nhấn mạnh hơn một chút; cả hai đều đúng.
  • あまり(に) vs あまり〜ない: “あまり(に)” = “quá”; còn “あまり〜ない” = “không... lắm/không mấy”, nghĩa ngược nhau.
  • とても/非常に: “rất” (không hàm đánh giá vượt quá); 余りに mang sắc thái “vượt quá mức hợp lý”.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 余りに+Aい/Aな/N/程度余りに〜ので/ため
  • Ví dụ: 余りに高い/余りに寒い/余りに無責任だ/余りにのんびりしている
  • Sắc thái: thường kèm phê bình, ngạc nhiên, than thở; cũng dùng để nhấn cảm xúc mạnh (余りにもうれしい).

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
余りにも Biến thể Quá đỗi Nhấn mạnh hơn chút
とても/非常に Liên quan Rất Không hàm “quá mức”
過度に Đồng nghĩa trang trọng Một cách quá mức Văn viết, kỹ thuật
適度に/ほどよく Đối nghĩa Ở mức độ vừa phải Cân bằng, vừa đủ

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 余: dư, thừa, phần vượt ra.
  • に: trợ từ; toàn cụm tạo phó từ “quá mức”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi nối mệnh đề nguyên nhân, dùng 余りに〜ので/ため rất tự nhiên. Trong văn nói thân mật, người Nhật hay dùng dạng kana “あまりに/あまりにも”. Tránh lạm dụng trong văn trang trọng nếu cần ngữ khí trung tính, có thể thay bằng 過度に/過剰に.

8. Câu ví dụ

  • それは余りに高すぎる。
    Cái đó quá đắt.
  • 余りに忙しくて休む暇がない。
    Vì quá bận nên chẳng có thời gian nghỉ.
  • 彼は余りに正直で損をすることがある。
    Anh ấy quá thật thà nên đôi khi chịu thiệt.
  • 余りに寒かったので、外出をやめた。
    Vì quá lạnh nên tôi thôi không ra ngoài.
  • 結果が余りにひどくて言葉を失った。
    Kết quả quá tệ đến mức tôi cứng họng.
  • その映画は余りに長い。
    Bộ phim đó dài quá.
  • 余りにもうれしくて泣いてしまった。
    Tôi quá đỗi vui mừng đến bật khóc.
  • 彼の説明は余りに抽象的だ。
    Lời giải thích của anh ta quá trừu tượng.
  • 余りに急いだせいで転んでしまった。
    Vì vội quá nên tôi bị ngã.
  • それは余りに露骨ではないか。
    Đó chẳng phải là quá lộ liễu sao?
💡 Giải thích chi tiết về từ 余りに được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?