付け [Phó]

づけ

Danh từ dùng như hậu tốTiền tốHậu tố

có ngày; cố định

JP: 1月いちがつ7日なのかけのお手紙てがみ、ありがとうございました。

VI: Cảm ơn bạn về bức thư ngày 7 tháng Một.

Hán tự

Từ liên quan đến 付け