上陸 [Thượng Lục]

じょうりく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 8000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đổ bộ; lên bờ; rời tàu

JP: 毎年まいとし日本にほんには台風たいふう上陸じょうりくします。

VI: Hàng năm, Nhật Bản đón nhận các cơn bão lớn.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đổ bộ (của bão); đổ bộ vào đất liền; đánh vào đất liền

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

軍隊ぐんたいはギリシャに上陸じょうりくした。
Quân đội đã đổ bộ vào Hy Lạp.
台風たいふう関東かんとう地方ちほう上陸じょうりくした。
Bão đã đổ bộ vào khu vực Kanto.
外国がいこくじん日本にほん上陸じょうりくするときは、到着とうちゃくした空港くうこうとう上陸じょうりく許可きょか申請しんせいおこなわなければなりません。
Khi người nước ngoài đến Nhật Bản, họ phải nộp đơn xin phép nhập cảnh tại sân bay hoặc địa điểm đến.
かれらは無事ぶじに、昨日きのうあるしま上陸じょうりくした。
Họ đã an toàn đáp xuống một hòn đảo hôm qua.
船長せんちょうあたまにきて、乗組のりくみいん上陸じょうりく許可きょかあたえなかった。
Thuyền trưởng tức giận và không cho phép thủy thủ đoàn lên bờ.
そして、入国にゅうこく審査しんさかん審査しんさけて上陸じょうりく許可きょかけなければなりません。
Sau đó, bạn phải trải qua sự kiểm tra của nhân viên nhập cảnh để được phép nhập cảnh.

Hán tự

Từ liên quan đến 上陸

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 上陸
  • Cách đọc: じょうりく
  • Loại từ: danh từ; danh từ + する (上陸する)
  • Kanji: 上(lên, đến)+ 陸(đất liền)
  • Độ phổ biến: Rất hay gặp trong tin tức về bão/áp thấp nhiệt đới, quân sự, nhập cảnh
  • Sắc thái: Trang trọng, kỹ thuật; cũng dùng ẩn dụ cho “lần đầu đặt chân tới” (例: 海外初上陸)

2. Ý nghĩa chính

- Lên bờ, đổ bộ, đặt chân lên đất liền từ biển/khơi; hoặc bão đổ bộ vào đất liền.
- Dạng ẩn dụ: lần đầu xuất hiện/đặt chân (thương hiệu, sự kiện) vào một khu vực.

3. Phân biệt

  • 上陸 (từ biển vào bờ) vs 着陸 (máy bay “hạ cánh”): môi trường khác nhau (biển-bờ vs không-trời).
  • 上陸 vs 着岸/接岸: 着岸 là tàu cập cầu cảng; 上陸 là người/vật lên đất liền.
  • Đối lập ý niệm: 離岸/出航 (rời bờ, xuất phát) và 離陸 (máy bay cất cánh).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • 台風が〜に上陸する: Bão đổ bộ vào ~.
  • 軍が浜辺に上陸する上陸作戦: Lực lượng đổ bộ/chiến dịch đổ bộ.
  • 上陸許可上陸手続き: Giấy phép/làm thủ tục lên bờ (nhập cảnh đường biển).
  • ブランドがベトナムに初上陸: Thương hiệu lần đầu đặt chân vào VN.
  • 不法上陸: Lên bờ trái phép.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
着陸 Phân biệt Hạ cánh Dùng cho máy bay
着岸/接岸 Liên quan Cập bến Tàu áp mạn cầu; chưa chắc có người lên bờ
上陸作戦 Liên quan Chiến dịch đổ bộ Thuật ngữ quân sự
離岸/出航 Đối nghĩa Rời bờ/Xuất cảng Trái với lên bờ
離陸 Đối nghĩa Cất cánh Đối lập với 着陸; khác phạm vi với 上陸
初上陸 Liên quan Lần đầu đặt chân Hay dùng ẩn dụ trong marketing

6. Bộ phận & cấu tạo từ (Kanji)

: lên, đến nơi; : đất liền. Kết hợp thành ý “đi từ nước/biển lên đất liền”. Trong tin tức khí tượng, 台風が上陸 nhấn mạnh điểm/bán kính đổ bộ.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Với 上陸 trong dự báo bão, thường kèm thời điểm và khu vực chi tiết: 「午後3時ごろ九州北部に上陸」。Trong đời sống, “初上陸” tạo cảm giác lần đầu xuất hiện, nên các hãng hay dùng để gây chú ý.

8. Câu ví dụ

  • 台風15号が九州に上陸した。
    Bão số 15 đã đổ bộ vào Kyushu.
  • 部隊は夜明け前に浜辺へ上陸した。
    Đơn vị đã đổ bộ lên bãi biển trước bình minh.
  • 港で上陸手続きを行ってから市内に入った。
    Làm thủ tục lên bờ ở cảng rồi mới vào thành phố.
  • このブランドがついにベトナムに初上陸する。
    Thương hiệu này cuối cùng cũng lần đầu đặt chân vào Việt Nam.
  • 密航者が夜間に上陸した疑いがある。
    Khả năng có người vượt biên lên bờ vào ban đêm.
  • 上空の風の影響で、台風の上陸は遅れる見込みだ。
    Do gió trên cao, dự kiến bão sẽ đổ bộ muộn.
  • 上官の命令で、第二波の上陸が開始された。
    Theo lệnh cấp trên, đợt đổ bộ thứ hai đã bắt đầu.
  • 彼らは島に上陸して水と食料を補給した。
    Họ lên đảo để bổ sung nước và lương thực.
  • 到着後すぐに上陸許可が下りた。
    Sau khi đến nơi, giấy phép lên bờ được cấp ngay.
  • この作品はアジア上陸を機に人気が拡大した。
    Tác phẩm này nhân dịp đặt chân vào châu Á đã mở rộng độ nổi tiếng.
💡 Giải thích chi tiết về từ 上陸 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?