一ころ [Nhất]

イチコロ
いちころ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

thua dễ dàng; bị đánh bại hoàn toàn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こどものころ、わたし一人ひとり自室じしつなん時間じかんほんんでごしたものだった。
Hồi nhỏ, tôi thường dành hàng giờ đọc sách một mình trong phòng.

Hán tự

Từ liên quan đến 一ころ