リング

Danh từ chung

nhẫn

JP: かれはこれまでいとも簡単かんたんにたくさんの挑戦ちょうせんしゃをリングにしずめてきた。

VI: Anh ấy đã dễ dàng đánh bại nhiều đối thủ trong sàn đấu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

避妊ひにんリングをしたいのです。
Tôi muốn sử dụng vòng tránh thai.
彼女かのじょみみにリングをつけている。
Cô ấy đeo nhẫn ở tai.
ゴールドよりシルバーリングのほうきだな。
Tôi thích nhẫn bạc hơn là nhẫn vàng.
日本にほんではリングじょうのものがはやくから普及ふきゅうしたため「避妊ひにんリング」とばれることもおおい。
Ở Nhật Bản, do các vật dụng hình vòng tròn được phổ biến từ sớm nên thường được gọi là "vòng tránh thai".
できればやりたいんだけどね。今週こんしゅうはセイリングのレッスンがあるんだ。
Tôi muốn làm nếu có thể, nhưng tuần này tôi có lớp học lái thuyền.

Từ liên quan đến リング