ホース
Danh từ chung
📝 thường trong từ ghép
ngựa
JP: 彼はホースを使って庭に水を撒いていました。
VI: Anh ấy đã dùng vòi nước để tưới vườn.
Danh từ chung
📝 thường trong từ ghép
ngựa
JP: 彼はホースを使って庭に水を撒いていました。
VI: Anh ấy đã dùng vòi nước để tưới vườn.